![]() |
|
#1
|
|||
|
|||
|
Thân gửi các anh chị và các bạn,
Như chúng ta được biết, hiện nay diễn đàn xuất hiện tình trạng các bài viết giới thiệu, quảng cáo xuất khá nhiều. Điều này ảnh hưởng xấu đến sự theo dõi bài viết của các thành viên. Do vậy, BQT quyết định mở box : - Tên box: GIỚI THIỆU VIỆC GÌ & Ở ĐÂU ? - Mục đích: Dành cho các thành viên viết các bài giới thiệu về sản phẩm, công ty của bản thân. Rất mong được sự hợp tác của các anh chị và các bạn! Trân trọng! |
| The Following 4 Users Say Thank You to nguoidilam For This Useful Post: | ||
|
#3
|
|||
|
|||
|
Có anh em nào biẾt Ở ĐÂu có khóa học nghỀ maketing dài hạn chỉ em voi, em moi tot nghiep daihoc nhung bi rot, nghe nhieu nguoi noi tren thanh pho co may cho day nghe marketing chuyen nghiep, em muon hoc qua hichic
|
| The Following User Says Thank You to trinhvinhbao For This Useful Post: | ||
DinhKhanh (12-07-2009) | ||
|
#4
|
|||
|
|||
|
cung cấp các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ phòng thí nghiệm của các hãng nổi tiếng trên thế giới như amarell(đức), metrohm(thụy sĩ), eyela(nhật).........vui lòng liên hệ Applications chemist:Mr Trần Bảo Sơn ĐT:0947.578.488 Email : tbson85@gmail.com
Xin chân thành cảm ơn ! |
|
#5
|
|||
|
|||
|
Cái này có chưa ý nhỉ?
|
|
#6
|
|||
|
|||
|
Công ty TNHH Đào tạo và Phát triển giáo dục Hà Dương, chuyên đào tạo IELTS, TOEIC và các khóa tiếng Anh giao tiếp cần tuyển nhân viên ở các vị trí sau:
1. Nhân viên marketing full-time, part-time : Mô tả công việc: - Marketing về các khóa học, các buổi hội thảo du học. - Lên lịch học, kế hoạch tuyển sinh cho các tháng. - Quản lý các lớp học, học viên. Yêu cầu : - Sử dụng thành thạo tiếng Anh. -Sử dụng thành thạo mạng internet,các diễn đàn, mạng xã hội và các công cụ trong word, excel.... -Có khả năng tổ chức, viết bài. -Ưu tiên các ứng viên đã làm việc trong môi trường giáo dục hoặc các vị trí tương đương. Mức lương : Thỏa thuận. Môi trường làm việc : Năng động, trẻ trung. 2. Cộng tác viên marketing: Cộng tác trong việc marketing, tìm kiếm học viên. Thời gian làm việc linh động, hoa hồng hấp dẫn. Các ứng viên gửi hồ sơ về địa chỉ : thutrang48@gmail.com để đặt lịch hẹn phỏng vấn hoặc 093.6876.067 (Ms Trang), đề rõ vị trí muốn ứng cử. |
|
#7
|
|||
|
|||
|
TUYỂN CỘNG TÁC VIÊN Nội dung công việc Sản phẩm: Sim thuê bao trả sau của Mobifone. ( Mobigold) Công việc: Tặng sim miễn phí cho khách hàng + chương trình khuyến mãi ( triển khai cụ thể khi bắt đầu cv) Chính sách đối với nhóm CTV : Được trả hoa hồng sau khi làm thuê bao và công ty đã xác minh xong ( 3 – 7 ngày ). Trả hoa hồng: . Hoa hồng được trả 1 lần vào ngày 20 hàng tháng. Hoa hồng được chi trả như sau( dành cho cá nhân) * 1-10 thuê bao/tháng: 20 ngàn/ thuê bao * 11- 40 thuê bao/ tháng: 30 ngàn/ thuê bao * 41-70 thuê bao/tháng: 35 ngàn/thuê bao * 71-100 thuê bao/tháng: 40 ngàn/ thuê bao * Trên 100 thuê bao/ tháng: 45 ngàn/ thuê bao Nếu làm việc theo nhóm: hh được chi trả như sau: *100 thuê bao/ tháng: 35 ngàn/ thuê bao *200 thuê bao/ tháng: 40 ngàn/ thuê bao *300 thuê bao/ tháng: 45 ngàn/ thuê bao Chú ý: Những thuê bao trên phải nộp đầy đủ hồ sơ. Để được tham gia vào nhóm CTV PRO các ứng viên cần phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Hồ sơ bao gồm: - Đơn xin việc - Sơ yếu lý lịch ( có dán hình và giáp lai ) - CMND photo - Thẻ sinh viên photo - Giấy xác nhận của Trường ( nếu là sinh viên ) - Ngoài ra những trường hợp khi chưa đủ thủ tục,.. thì phải có ý kiến của trưởng bộ phận b) Số lượng CTV cho nhóm : KHÔNG GIỚI HẠN c) Liên hệ: Cty viễn thông Hưng Thành Địa chỉ: 117 Nguyễn Tri Phương, Q5, HCM Điện thoại: 0909.897.807 ( gặp Trí) – liên hệ trước khi đến cty |
|
#8
|
|||
|
|||
|
3. Quản trị kho nguyên phụ liệu:
3.1 Hướng dẫn công việc thủ kho may, (3 trang) 3.2 Hướng dẫn công việc nhân viên thủ kho, (10 trang) 3.3 Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang) 3.4 Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang) 3.5 Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang) 3.6 Bảng báo cáo nhập kho CM. (1 trang) 3.7 Bảng báo cáo nhập kho FOB, (1 trang) 3.8 Mẫu phiếu nhập kho (1 trang) 3.9 Thẻ kho (1 trang) 3.10 Mẫu thẻ bải, (1 trang) 3.11 Sơ đồ kho, (1 trang) 3.12 Sổ xuất hàng nhân viên kho, (1 trang) 3.13 Mẫu phiếu xuất kho (1 trang) 4. Quản trị sản xuất 4.1 Quy trình sản xuất. 4.1.1 Quy trình sản xuất may Jacket, 3 trang. 4.1.2 Quy trình sản xuất may quần, 3 trang. 4.1.3 Quy trình sản xuất may sơ mi, 3 trang. 4.1.4 Quy trình sản xuất may thun, 3 trang. 4.1.5 Quy trình sản xuất may thêu, 3 trang. 4.2 Quy chế tổ chức xí nghiệp may. 4.2.1 Quy chế tổ chức lãnh đạo XN và bộ phận giúp việc. 4.2.1.1 Chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức XN may, 3 trang 4.2.1.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của GD XN may, 2 trang 4.2.1.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TL GD XN May, 2 trang 4.2.1.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên hành chánb, 1 trang 4.2.1.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên thống kê, 1 trang 4.2.2 Quy chế tổ chức phòng kỹ thuật. 4.2.2.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP kỹ thuật, 3 trang. 4.2.2.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV làm bảng màu, 2 trang. 4.2.2.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV may mẫu, 2 trang. 4.2.2.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV lập quy trình may, 2 trang. 4.2.2.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV sơ đồ định mức, 2 trang. 4.2.2.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV tác nghiệp SX, 1 trang. 4.2.2.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của VN thiết kế rập mẫu, 1 trang. 4.2.3 Quy chế tổ chức phòng quản lý chất lượng 4.2.3.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP QLCL, 2 trang. 4.2.3.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS cắt – NPL, 1 trang. 4.2.3.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS kiểm vải, 2 trang. 4.2.3.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS kiểm phụ liệu, 2 trang. 4.2.3.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS cắt – BTP, 2 trang. 4.2.3.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS chuyền may, 1 trang. 4.2.3.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS đầu chuyền, 2 trang. 4.2.3.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS bám chuyền, 2 trang. 4.2.3.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng KCS hoàn thành, 1 trang. 4.2.3.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS hoàn thành, 2 trang. 4.2.3.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS độc lập, 1 trang. 4.2.3.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thư ký TP QTCL, 1 trang. 4.2.4 Quy chế tổ chức bộ phận bảo trì 4.2.4.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng bảo trì, 1 trang. 4.2.4.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nồi hơi, 1 trang. 4.2.4.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thợ điện, 1 trang. 4.2.4.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì, 1 trang. 4.2.5 Quy chế tổ chức Xưởng cắt 4.2.5.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng cắt, 2 trang. 4.2.5.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thống kê cắt, 1 trang. 4.2.5.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng trải vải, 2 trang. 4.2.5.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV nhận – trải vải, 2 trang. 4.2.5.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng cắt, 2 trang. 4.2.5.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV cắt, 2 trang. 4.2.5.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng đánh số, 2 trang. 4.2.5.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV đánh số phối bộ, 2 trang. 4.2.5.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng giao nhận, 1 trang. 4.2.5.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên giao nhận, 2 trang. 4.2.5.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng thay thân, 2 trang. 4.2.5.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thay thân, 2 trang. 4.2.6 Quy chế tổ chức Xưởng thêu 4.2.6.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng thêu, 2 trang. 4.2.6.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng thêu, 1 trang. 4.2.6.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân đứng máy thêu, 2 trang. 4.2.6.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của KCS thêu, 1 trang. 4.2.6.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV giao nhận thêu , 2 trang. 4.2.7 Quy chế tổ chức Xưởng may 4.2.7.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng may, 2 trang. 4.2.7.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của trợ lý kỹ thuật, 2 trang. 4.2.7.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thống kê may, 1 trang. 4.2.7.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của chuyền trưởng, 2 trang. 4.2.7.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của kỹ thuật chuyền, 1 trang. 4.2.7.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân may, 2 trang. 4.2.7.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thợ phụ, 1 trang. 4.2.7.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của cơ động may, 1 trang. 4.2.7.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng tẩy may, 2 trang. 4.2.7.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân tẩy may, 2 trang. 4.2.8 Quy chế tổ chức xưởng hoàn thành 4.2.8.1 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của QD xưởng hoàn thành, 2 trang. 4.2.8.2 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của thống kê hoàn thành, 1 trang. 4.2.8.3 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng giao nhận hoàn thành, 2 trang. 4.2.8.4 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV giao nhận hoàn thành, 2 trang. 4.2.8.5 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng tẩy hoàn thành, 1 trang. 4.2.8.6 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV tẩy khẩu hoàn thành, 2 trang. 4.2.8.7 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng khuy nút, 1 trang. 4.2.8.8 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân khuy nút, 2 trang. 4.2.8.9 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng ủi, 1 trang. 4.2.8.10 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân ủi, 2 trang. 4.2.8.11 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng gấp xếp, 1 trang. 4.2.8.12 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân gấp xếp, 1 trang. 4.2.8.13 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Tổ trưởng đóng thùng, 2 trang. 4.2.8.14 Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của công nhân đóng thùng, 2 trang. 4.3 Tiêu chuẩn chất lượng. 4.3.1 Tiêu chuẩn sản phẩm may mặc, 5 trang. 4.3.2 Tiêu chuẩn chất lượng vải, 3 trang. 4.3.3 Tiêu chuẩn chất lượng và độ co giặt thành phẩm, 1 trang. 4.3.4 Tiêu chuẩn phân cấp chất lượng vải dệt kim, 2 trang. 4.3.5 Tiêu chuẩn vải – cắt – may – Final.2 trang 4.4 Biểu mẫu xí nghiệp may. 4.4.1 Biểu mẫu phòng kỹ thuật. 4.4.1.1 Tác nghiệm may, 1 trang. 4.4.1.2 Tác nghiệp cắt. , 1 trang. 4.4.1.3 Tác nghiệp hoàn thành, 1 trang. 4.4.1.4 Bảng hướng dẫn dán số, 1 trang. 4.4.1.5 Mini market, 1 trang. 4.4.1.6 Bảng định mức phụ lịêu, 1 trang. 4.4.1.7 Bảng màu chính, 1 trang. 4.4.1.8 Bảng mẫu vải, 1 trang. 4.4.1.9 Quy trình kỹ thuật công nghệ, 1 trang. 4.4.1.10 Sơ đồ máy, 1 trang. 4.4.1.11 Biên bản đo thông số ủi, 1 trang. 4.4.1.12 Bảng kiểm tra độ co rút, 1 trang. 4.4.1.13 Biên bản đo thông số, 1 trang. 4.4.1.14 Biên bản họp triển khai kỹ thuật, 1 trang. 4.4.2 Biểu mẫu phòng quản lý chất lượng 4.4.2.1 Biên bản kiểm vải, 1 trang. 4.4.2.2 Biên bản cho phép dùng vải sự cố, 1 trang. 4.4.2.3 Biên bản kiểm tra độ co rút của vải, 1 trang. 4.4.2.4 Báo cáo kiểm phụ liệu, 1 trang. 4.4.2.5 Báo cáo kiểm sơ đồ – trải vải, 1 trang. 4.4.2.6 Biên bản kiểm tra cắt thử, 1 trang. 4.4.2.7 Biên bản kiểm tra BTP, 1 trang. 4.4.2.8 Báo cáo kiểm tra chất lượng đầu chuyền, 1 trang. 4.4.2.9 Bảng đo thông số, 1 trang. 4.4.2.10 Báo cáo chất lượng hàng giờ chuyền, 1 trang. 4.4.2.11 Inline inspection report, 1 trang. 4.4.2.12 Biểu đồ kiểm soát chất lượng chuyền, 2 trang. 4.4.2.13 Báo cáo tổng hợp chất lượng sản phẩm trên chuyền, 1 trang. 4.4.2.14 Finishing section daily report, 1 trang. 4.4.3 Biểu mẫu bộ phận bảo trì 4.4.3.1 Bảng theo dõi kim gãy, 1 trang 4.4.4 Biểu mẫu Xưởng cắt 4.4.4.1 Báo cáo nhận vải, 1 trang. 4.4.4.2 Biên bản xả vải, 1 trang. 4.4.4.3 Phiếu hạch toán bàn cắt, 1 trang. 4.4.4.4 Sổ dán số phối bộ, 1 trang. 4.4.4.5 Sổ giao nhận cắt, 1 trang. 4.4.4.6 Phiếu thay thân, 1 trang. 4.4.4.7 Tiến độ sản xuất mã hàng, 1 trang. 4.4.4.8 Báo cáo tiến độ sản xuất cắt, 1 trang. 4.4.4.9 Báo cáo hàng hư lỗi sội không phải thay, 1 trang. 4.4.4.10 Báo cáo sản lượng trong tháng, 1 trang. 4.4.5 Biểu mẫu Xưởng thêu 4.4.5.1 Sổ nhận bán thành phẩm, 1 trang 4.4.5.2 Sổ nhận dựng, 1 trang 4.4.5.3 Số nhận chỉ thêu, 1 trang 4.4.5.4 Sổ theo dõi sản xuất, 1 trang 4.4.5.5 Báo cáo tiến độ sản xuất thêu, 1 trang 4.4.5.6 Sổ kiểm hàng thêu, 1 trang 4.4.5.7 Sổ giao thành phẩm xưởng may, 1 trang 4.4.6 Biểu mẫu Xưởng may 4.4.6.1 Sổ nhận BTP xưởng cắt,1 trang. 4.4.6.2 Tiến độ sản xuất ngày,1 trang. 4.4.6.3 Báo cáo sản lượng giờ,1 trang. 4.4.6.4 Sổ theo dõi số lượng theo chuyền,1 trang. 4.4.6.5 Báo cáo tiến độ sản xuất ngày theo xưởng may,1 trang. 4.4.6.6 Sổ giao thành phẩm hoàn thành,1 trang. 4.4.7 Biểu mẫu xưởng hoàn thành 4.4.7.1 Phiếu giao nhận hàng thành phẩm, 1 trang. 4.4.7.2 Báo cáo sản lượng tháng của giao nhận, 1 trang. 4.4.7.3 Báo cáo tiến độ ủi, 1 trang. 4.4.7.4 Báo cáo sản lượng hoàn thành ngày, 1 trang. 4.4.7.5 Bản thanh lý mã với kho TP, 1 trang. 4.5 Thủ tục theo dõi đo lường kiểm soát các quá trình. 4.5.1 Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình, 4 trang. 4.5.2 Kế hoạch kiểm soát quá trình may, 3 trang. 4.5.3 Kế hoạch kiểm soát quá trình thêu, 1 trang 4.6 Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm may. 4.6.1 Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 4 trang. 4.6.2 Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP may, 2 trang. 4.6.3 Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP thêu, 1 trang. 4.7 Thủ tục truy tìm sản phẩm. 4.7.1 Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 3 trang. 4.7.2 Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 2 trang. 4.8 Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp. 4.8.1 Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp, 4 trang. 4.8.2 Phiếu báo cáo sản phẩm không phù hợp – Phiếu NCR, 1 trang 4.8.3 Sổ theo dõi NCR, 1 trang 4.9 Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách hàng. 4.9.1 Thủ tục tiếp nhận và bảo quản tài sản khách hàng. 7 trang. 4.9.2 Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang. 4.10 Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm. 4.10.1 Thủ tục bảo toàn và giao sản phẩm. 4 trang. 4.10.2 Bảng xếp dỡ lưu kho, 1 trang. 4.11 Quy trình thiết kế mẫu. 4.11.1 Hướng dẫn thiết kế và phát triển sản phẩm may, 4 trang. 4.11.2 Bảng kiểm tra thong số mẫu, 1 trang. 4.11.3 Biên bản kiểm tra độ co rút, 1 trang. 4.11.4 Biên bản điều chỉnh mẫu, 1 trang. 4.11.5 Hướng dẫn thiết kế phát triển sản phẩm thêu, 4 trang. 4.11.6 Phiếu thông tin mẫu thêu, 2 trang. 4.12 Thủ tục bảo trì thiết bị. 4.12.1 Thủ tục bảo trì cty, 5 trang. 4.12.2 Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang. 4.12.3 Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang. 4.12.4 Danh mục thiết bị, 1 trang. 4.12.5 Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang. 4.12.6 Phiếu lý lịch máy, 1 trang. 4.13 Thủ tục kiểm soát thiết bị đo. 4.13.1 Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang. 4.13.2 Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2 trang. 4.13.3 Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang. 4.13.4 Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang. 4.13.5 Danh mục thiết bị đo, 1 trang. 4.14 Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa. 4.14.1 Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang 4.14.2 Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2 trang 4.14.3 Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang. 4.15 Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê. 4.15.1 Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang. 4.15.2 Phụ lục 1, 1 trang. 4.15.3 Phụ lục 2, 1 trang. 4.15.4 Phụ lục 3, 1 trang. 4.16 Hướng dẫn kiểm soát tài liệu kỹ thuật. 3 trang 4.17 Hướng dẫn thiết lập quy trình kỹ thuật. 5 trang 4.18 Quy định quản lý kim gãy. 1 trang |
|
#9
|
|||
|
|||
|
Chào cả nhà, em là Bích. Em vừa mới đi làm nè. Anh chị có kinh nghiệm về kinh doanh thì chia sẻ kinh nghiệm cho em với nhé. Em cảm ơn anh chị nhiều!
![]() PS: Công ty anh chị có nhu cầu in ấn letter head, phong bì, tờ rơi, tờ gấp, catalogue, sách báo, tạp chí... thì liên lạc với em nhé. Ms: Bích Tel: 0437 326 498 Mob: 0979 271 093 |
|
#10
|
|||
|
|||
|
De cho so dt vay! Khong so khung bo ah?
__________________
" Trang bị quý báu nhất của cong người là khiêm tốn và giản dị "
|
![]() |
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|